Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh Vực :
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỨC ĐỘ
Thủy sản (6 )
1 Thủ tục kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu Mức độ 4
2 Thủ tục xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm Mức độ 3
3 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP Mức độ 3
4 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp giấy chứng nhận sắp hết hạn Mức độ 3
5 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá Mức độ 4
6 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản. Mức độ 3
Nông nghiệp (30 )
1 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản Mức độ 3
2 Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản Mức độ 3
3 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Mức độ 3
4 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Mức độ 3
5 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi Mức độ 3
6 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Mức độ 3
7 Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. Mức độ 3
8 Cấp giấy công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. Mức độ 3
9 Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm Mức độ 3
10 Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và PTNT Mức độ 3
11 Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cấp tỉnh (bao gồm: tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật, phẫu thuật động vật; kinh doanh thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản; tư vấn dịch vụ khác có liên quan đế thú y, thú y thuỷ sản Mức độ 4
12 Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cấp tỉnh (bao gồm: tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật, phẫu thuật động vật; kinh doanh thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản; tư vấn dịch vụ khác có liên quan đế thú y, thú y thuỷ sản Mức độ 4
13 Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với sơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật do địa phương quản lý. Mức độ 4
14 Cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với sơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật do địa phương quản lý. Mức độ 4
15 Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. Mức độ 2
16 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản (đối với các cơ sở sản xuất, ương nuôi con giống; cơ sở thu gom kinh doanh giống thuỷ sản; cơ sở nuôi trồng thuỷ sản tập trung thuộc địa bàn cơ quan quản lý) Mức độ 3
17 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản Mức độ 3
18 Cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống. Mức độ 4
19 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mức độ 4
20 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mức độ 4
21 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký. Mức độ 3
22 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Mức độ 3
23 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mức độ 3
24 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mức độ 3
25 Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Mức độ 3
26 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Mức độ 3
27 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mức độ 3
28 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Mức độ 3
29 Thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón Mức độ 3
30 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Mức độ 3
Lâm nghiệp (31 )
1 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc Dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Mức độ 0
2 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý Mức độ 3
3 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý Mức độ 3
4 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND tỉnh quyết định đàu tư) Mức độ 3
5 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng và khoản 2 Điều 26 NĐ số 23/2006/NĐ-CP Mức độ 4
6 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp(gồm công nhận: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống, vườn cây đầu dòng) Mức độ 3
7 Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống Mức độ 4
8 Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con Mức độ 4
9 Huỷ bỏ Chứng chỉ công nhận nguồn giống đối với: Cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hoá, rừng giống, vườn cây đầu dòng Mức độ 3
10 Chuyển đổi mục đích sử dụng giữa ba loại rừng đối với những khu rừng do UBND tỉnh xác lập Mức độ 4
11 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác Mức độ 3
12 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc địa phương quản lý. Mức độ 4
13 Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường nằm trong phạm vi một tỉnh Mức độ 3
14 Thẩm định phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Mức độ 4
15 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Mức độ 4
16 Thẩm định, phê duyệt đề án sắp xếp, đổi mới công ty lâm nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Mức độ 4
17 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ chính gỗ rừng tự nhiên Mức độ 3
18 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chức Mức độ 3
19 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác và tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ Mức độ 3
20 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác và tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ hoặc rừng đặc dụng Mức độ 3
21 Giao nộp Gấu cho Nhà nước Mức độ 4
22 Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản/ sinh trưởng các động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm (trừ các loài thuộc Phụ lục I Công ước CITES). Mức độ 4
23 Cấp giấy chứng nhận đăng ký Trại nuôi Gấu Mức độ 3
24 Giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức Mức độ 3
25 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm, nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng Mức độ 3
26 Thu hồi rừng của tổ chức Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay giải thể, phá sản . Mức độ 3
27 Thanh toán tiền bồi dưỡng cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (trường hợp do Chủ tịch UBND tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm huy động lực lượng và phương tiện). Mức độ 3
28 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng Mức độ 4
29 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm e, g, h và điểm i khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng Mức độ 4
30 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng tự nhiên là rừng sản xuất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Mức độ 3
31 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh. Mức độ 3
Thủy lợi (30 )
1 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt ( bao gồm: công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm; cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; di tích lịch sử, văn hoá, khu phố cổ, làng cổ; cụm, tuyến dân cư trong vùng dân cư sống chung với lũ trên các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông. Mức độ 2
2 Thẩm định điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn Mức độ 2
3 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn Mức độ 2
4 Thẩm định điều chỉnh dự án, thiết kế cơ sở và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn Mức độ 2
5 Thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn Mức độ 2
6 Cấp giấy phép cho hoạt động cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều. Mức độ 2
7 Cấp giấy phép cho hoạt động khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều Mức độ 2
8 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt ( bao gồm: công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm; cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; di tích lịch sử, văn hoá, khu phố cổ, làng cổ; cụm, tuyến dân cư trong vùng dân cư sống chung với lũ trên các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông. Mức độ 2
9 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 01 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều. Mức độ 2
10 Cấp giấy phép cho hoạt động sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tầu, thuyền, bè, mảng. Mức độ 2
11 Cấp giấy phép cho hoạt động để vật liệu, khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông. Mức độ 2
12 Cấp giấy phép cho hoạt động Nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều. Mức độ 2
13 Cấp phép cho hoạt động xây dựng công trình ở bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, trạm bơm, âu thuyền; xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt . Mức độ 2
14 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều. Mức độ 2
15 Cấp giấy phép cho hoạt động vận chuyển trên đê. Mức độ 2
16 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 4
17 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 4
18 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. Mức độ 2
19 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. Mức độ 2
20 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 3
21 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 0
22 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 2
23 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 4
24 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh. Mức độ 2
25 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 2
26 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 2
27 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 3
28 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 3
29 : Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 3
30 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Mức độ 3
Phát triển Nông thôn (5 )
1 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư Mức độ 4
2 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh. Mức độ 4
3 Công nhận làng nghề Mức độ 4
4 Công nhận nghề, làng nghề truyền thống Mức độ 4
5 Trình tự, hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn: Mức độ 4
Nông thôn mới (3 )
1 Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới Mức độ 4
2 Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Mức độ 4
3 Thẩm tra huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới Mức độ 4
DANH MỤC
LIÊN KẾT WEBSITE
VIDEO